Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/09 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Ốc Thượng Thổ, ngày Bạch Hổ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng ThổTháng Giáp Tuất · Trực Kiến · Tiết Hàn Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Tuân thủ quy trình bảo hộ lao động, rèn luyện thể lực, Giải quyết dứt khoát các công việc tồn đọng nội bộ, Khởi công xây dựng, dựng cột, sửa sang công trình, trổ cửa, Khai trương, giao dịch thương mại, Thi cử, cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Nhập trạch, Đi lại vội vàng thiếu quan sát, Kết hôn, An táng, đóng giường cưới
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.