Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/08 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Tý, mệnh Tang Đố MộcTháng Quý Dậu · Trực Bình · Tiết Bạch Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Sửa chữa nhà cửa, san phẳng mặt bằng, làm đường, Bàn bạc, thương lượng, hòa giải bất đồng, Trang trí nội thất, quét vôi sơn tường, Giao dịch mua bán thường nhật, Khởi công sửa chữa nhà cửa, lắp đặt bếp, nhập trạch, Khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe gia đình, Khai trương, cưới hỏi, cầu phúc, Học tập, thi cử, sáng tác văn chương, nghiên cứu, Tu sửa nội thất, trồng cây, cắt may trang phục
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Đào rãnh sâu, khơi mương, Tranh chấp, kiện tụng, Làm việc quá sức gây suy nhược cơ thể, Khai trương cửa hàng mới, mở kho, An táng, động thổ đào đất sâu, Tranh tụng pháp lý
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.