Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 29/07 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Bình Địa Mộc, ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Mậu Tuất, mệnh Bình Địa MộcTháng Nhâm Thân · Trực Mãn · Tiết Xử Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Khởi công sửa chữa nhà cửa, lắp đặt bếp, nhập trạch, Khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe gia đình, Khai trương, cưới hỏi, cầu phúc, Thi cử, nhập học, nghiên cứu học thuật, Đính hôn, kết giao bạn bè, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, Ký kết hợp đồng, nhận chức vụ mới
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Xây dựng, Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Làm việc quá sức gây suy nhược cơ thể, Cải táng hoặc xây sửa phần mộ
Ngày kỵ dân gian: Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 29/7 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.