Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 25/09 năm Mậu Tuất, mệnh ngày Bình Địa Mộc, ngày Bạch Hổ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Mậu Tuất, mệnh Bình Địa MộcTháng Nhâm Tuất · Trực Kiến · Tiết Sương Giáng
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Tuân thủ quy trình bảo hộ lao động, rèn luyện thể lực, Giải quyết dứt khoát các công việc tồn đọng nội bộ, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng nông cụ và phương tiện, Kiểm tra kho bãi, chăm sóc vật nuôi
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Xây dựng, Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Nhập trạch, Đi lại vội vàng thiếu quan sát, Đính hôn, Khởi công xây dựng lớn, Đi thuyền xa hoặc khai trương lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 25/9 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.