Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/09 năm Mậu Tuất, mệnh ngày Sơn Hạ Hỏa, ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Bính Thân, mệnh Sơn Hạ HỏaTháng Nhâm Tuất · Trực Khai · Tiết Sương Giáng
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Mở kho, giao dịch tài chính, gửi tiết kiệm, Đính hôn, mua sắm tài sản lớn, Khởi công xây dựng, Khởi tạo công trình, tu sửa nhà cửa, mở mương dẫn nước, Thu hoạch mùa màng, nhập kho tích trữ tài sản, Giao dịch thương mại, mở cửa hiệu
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Chi tiêu hoang phí thiếu kế hoạch, Lập di chúc hoặc chia tách tài sản gia đình
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.