Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/09 năm Mậu Tuất, mệnh ngày Ốc Thượng Thổ, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Đinh Hợi, mệnh Ốc Thượng ThổTháng Nhâm Tuất · Trực Trừ · Tiết Hàn Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Tổng vệ sinh, dọn dẹp nhà cửa, nơi làm việc, Khám sức khỏe, điều trị bệnh, chăm sóc cơ thể, Giao dịch, thanh toán công nợ cũ, Tỉa cây, làm sạch vườn tược, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Mở rộng quy mô kinh doanh, ký hợp đồng, Đính hôn, tổ chức tiệc mừng, Khởi công xây dựng, an táng, Trồng trọt, chăn nuôi, cầu tài lộc
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Bổ nhiệm nhân sự chủ chốt, Đi xa mở chi nhánh mới, Ký hợp đồng đầu tư mạo hiểm, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Kiện tụng hoặc phô trương quá mức gây lãng phí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.