Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 07/04 năm Mậu Tuất, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Sửu, mệnh Tang Đố MộcTháng Đinh Tỵ · Trực Thành · Tiết Tiểu Mãn
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Kê giường (an sàng), sửa sang nhỏ trong phòng ở, Tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc an toàn lao động
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Xây dựng, An táng, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Xây dựng nhà cao tầng, leo trèo nguy hiểm, Xuất hành đi xa bằng đường thủy, Khai trương kinh doanh
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 7 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 7/4 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.