Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/10 năm Đinh Dậu, mệnh ngày Đại Hải Thủy, ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Tuất, mệnh Đại Hải ThủyTháng Tân Hợi · Trực Bế · Tiết Tiểu Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Đắp đê, vá tường, lấp hố rãnh, Đóng gói, niêm phong bảo quản hàng hóa, Nghỉ ngơi, tổng kết nội bộ cuối kỳ, Khai trương, mở kho, giao dịch tài chính, gửi tiết kiệm, Cưới hỏi, đính hôn, mua sắm tài sản lớn, Khởi công xây dựng, nhập trạch, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng nông cụ và phương tiện, Kiểm tra kho bãi, chăm sóc vật nuôi
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Mở cửa hàng, xuất hành xa, Động thổ xây mới, nhập trạch, Khám mắt, châm cứu hoặc phẫu thuật không khẩn cấp, Chi tiêu hoang phí thiếu kế hoạch, Đính hôn, Khởi công xây dựng lớn, Đi thuyền xa hoặc khai trương lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.