Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 03/10 năm Đinh Dậu, mệnh ngày Thoa Xuyến Kim, ngày Thiên Đức (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Tân Hợi, mệnh Thoa Xuyến KimTháng Tân Hợi · Trực Kiến · Tiết Lập Đông
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Cưới hỏi, nhập trạch, sửa sang nhà cửa, Khai trương, ký kết hợp tác, xuất hành, Làm việc thiện nguyện, cầu phúc, thăm hỏi người thân, Mở rộng quy mô kinh doanh, ký hợp đồng, Đính hôn, tổ chức tiệc mừng, Khởi công xây dựng, an táng, Trồng trọt, chăn nuôi, cầu tài lộc
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Tranh đoạt bất chính, Kiện tụng hoặc phô trương quá mức gây lãng phí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 3 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.