Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 07/09 năm Đinh Dậu, mệnh ngày Ốc Thượng Thổ, ngày Bạch Hổ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng ThổTháng Canh Tuất · Trực Kiến · Tiết Sương Giáng
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Tuân thủ quy trình bảo hộ lao động, rèn luyện thể lực, Giải quyết dứt khoát các công việc tồn đọng nội bộ, Thi cử, nhập học, nghiên cứu học thuật, Cưới hỏi, đính hôn, kết giao bạn bè, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, Ký kết hợp đồng, nhận chức vụ mới
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Nhập trạch, Đi lại vội vàng thiếu quan sát, An táng, cải táng hoặc xây sửa phần mộ
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 7 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.