Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 13/06 (Nhuận) năm Đinh Dậu, mệnh ngày Đại Hải Thủy, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Hợi, mệnh Đại Hải ThủyTháng Đinh Mùi · Trực Định · Tiết Đại Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Thi cử, cầu công danh, Cắt may trang phục, chỉnh trang nội thất, Kiểm tra sổ sách, rà soát quy trình nội bộ
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Tổ chức hôn lễ, Khởi công xây dựng lớn, Khai trương hoặc đầu tư mạo hiểm
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 13 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.