Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 07/06 (Nhuận) năm Đinh Dậu, mệnh ngày Sa Trung Thổ, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Đinh Tỵ, mệnh Sa Trung ThổTháng Đinh Mùi · Trực Khai · Tiết Đại Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Đọc sách, tu dưỡng tính tình ôn hòa, Làm việc thường nhật, dọn dẹp vườn tược
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Khởi công xây dựng, đào mương, Tranh cãi nóng giận
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 7 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.