Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 22/06 năm Đinh Dậu, mệnh ngày Kim Bạch Kim, ngày Thiên Đức (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Mão, mệnh Kim Bạch KimTháng Đinh Mùi · Trực Thành · Tiết Tiểu Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Sửa sang nhà cửa, Ký kết hợp tác, xuất hành, Làm việc thiện nguyện, cầu phúc, thăm hỏi người thân, Học nghề thủ công, rèn luyện kỹ năng chuyên môn, Dọn dẹp, sắp xếp công việc nội bộ
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Tranh đoạt bất chính, Kết hôn, Tranh tụng, khởi công động thổ hoặc an táng, Mở rộng đầu tư lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 22 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.