Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/06 năm Đinh Dậu, mệnh ngày Bình Địa Mộc, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa MộcTháng Đinh Mùi · Trực Định · Tiết Tiểu Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Thi cử, cầu công danh, Tạo tác, mở mang cơ sở, Nhập trạch, Tuyển dụng, Khơi thông kênh mương, trồng trọt
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Cắt may trang phục lễ nghi quan trọng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.