Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 28/05 năm Đinh Dậu, mệnh ngày Bạch Lạp Kim, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp KimTháng Bính Ngọ · Trực Khai · Tiết Hạ Chí
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Học tập, thi cử, sáng tác văn chương, nghiên cứu, Tu sửa nội thất, trồng cây, cắt may trang phục
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Khai trương cửa hàng mới, mở kho, Động thổ đào đất sâu, Tranh tụng pháp lý
Ngày kỵ dân gian: Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 5 Âm lịch gặp ngày Thìn phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể Thìn): Một số bản lịch gộp tháng 5, 6, 8, 10, 12 sát chủ tại Thìn.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.