Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 27/04 năm Bính Thân, mệnh ngày Đại Khê Thủy, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Ất Mão, mệnh Đại Khê ThủyTháng Quý Tỵ · Trực Khai · Tiết Tiểu Mãn
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Thi cử, nhập học, nhậm chức, nghiên cứu khoa học, Khởi công xây dựng, trổ cửa, đào kênh mương tưới tiêu, Gieo trồng, chăn nuôi, làm việc thiện
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, An táng, Tu sửa mộ phần, Chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Cải táng, tu sửa phần mộ
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 27 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ (Tháng 4 Âm lịch gặp ngày Mão phạm Sát Chủ (Tháng Tư (Tỵ): Thụ Tử tại Tỵ, Sát Chủ tại Mão, Nguyệt Phá tại Hợi. — "Bốn con rắn trắng phủ mèo lang").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.