Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/04 năm Bính Thân, mệnh ngày Kim Bạch Kim, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Nhâm Dần, mệnh Kim Bạch KimTháng Quý Tỵ · Trực Thu · Tiết Lập Hạ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Thu hoạch mùa màng, nghiệm thu công trình, Thu hồi công nợ, gửi tiết kiệm, nhập kho, Mua sắm hàng hóa, tích trữ nguyên vật liệu, Tổng kết dự án, lưu trữ hồ sơ, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng nông cụ và phương tiện, Kiểm tra kho bãi, chăm sóc vật nuôi
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Khởi công dự án mới, khai trương lớn, Xuất hành đi xa mở thị trường, An táng, cải táng, Xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Động thổ, nhập trạch, Đính hôn, Khởi công xây dựng lớn, Đi thuyền xa hoặc khai trương lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.