Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/03 năm Bính Thân, mệnh ngày Kiếm Phong Kim, ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong KimTháng Nhâm Thìn · Trực Định · Tiết Cốc Vũ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Khai trương, mở kho, giao dịch tài chính, gửi tiết kiệm, Mua sắm tài sản lớn, Khởi công xây dựng, nhập trạch, Khởi tạo công trình, tu sửa nhà cửa, mở mương dẫn nước, Thu hoạch mùa màng, nhập kho tích trữ tài sản, Giao dịch thương mại, mở cửa hiệu
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, An táng, Mai táng, Tu sửa mộ phần, Cải táng, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Chi tiêu hoang phí thiếu kế hoạch, Lập di chúc hoặc chia tách tài sản gia đình
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ Âm (biến thể) (Tháng 3 Âm lịch gặp ngày Thân phạm Sát Chủ Âm (biến thể) (Sát Chủ Âm: Dùng khi xét việc mai táng.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.