Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/01 năm Bính Thân, mệnh ngày Kiếm Phong Kim, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Quý Dậu, mệnh Kiếm Phong KimTháng Canh Dần · Trực Nguy · Tiết Vũ Thủy
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: An vị bàn thờ, kê giường (an sàng), Rà soát quy trình an toàn, bảo dưỡng thiết bị, Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, đọc sách nghiên cứu, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Khởi công xây dựng, động thổ, dựng cột, nhập trạch, Cưới hỏi, đính hôn, sum họp gia đình, Khai trương, giao dịch thương mại, xuất hành, An táng, tu sửa công trình
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Leo trèo cao, làm việc ở địa hình hiểm trở thiếu bảo hộ, Đi thuyền xa khi thời tiết xấu, Đầu tư lướt sóng rủi ro cao, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Xuất hành xa, Phá dỡ công trình đang yên ổn mà chưa có kế hoạch rõ ràng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.