Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/10 năm Ất Mùi, mệnh ngày Đại Trạch Thổ, ngày Chu Tước (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Kỷ Dậu, mệnh Đại Trạch ThổTháng Đinh Hợi · Trực Khai · Tiết Tiểu Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Kiểm tra kỹ điều khoản văn bản, lưu trữ hồ sơ, Làm việc độc lập, giữ thái độ điềm tĩnh khi giao tiếp, Khởi công xây dựng, dựng cột, Đính hôn, sum họp gia đình, Giao dịch thương mại, An táng, tu sửa công trình
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, An táng, Tu sửa mộ phần, Chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Tranh luận gay gắt, khiếu kiện, Nhập trạch, khai trương lớn, Phá dỡ công trình đang yên ổn mà chưa có kế hoạch rõ ràng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ (Tháng 10 Âm lịch gặp ngày Dậu phạm Sát Chủ (Tháng Mười (Hợi): Thụ Tử tại Thân, Sát Chủ tại Dậu, Nguyệt Phá tại Tỵ. — "Mười khỉ tìm gà tiếng gáy vang").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.