Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/08 năm Ất Mùi, mệnh ngày Đại Trạch Thổ, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Kỷ Dậu, mệnh Đại Trạch ThổTháng Ất Dậu · Trực Kiến · Tiết Thu Phân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Nhập học, thi cử, ký kết văn bản, Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Xuất hành, vận chuyển hàng hóa, mua sắm xe cộ phương tiện, Khởi công xây dựng, An táng, giao dịch thương mại
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, May mặc trang phục lễ phục lớn bằng lụa mỏng (theo cổ lệ kỵ châm may nhỏ)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.