Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/05 năm Giáp Ngọ, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Thiên Đức (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Sửu, mệnh Tang Đố MộcTháng Canh Ngọ · Trực Nguy · Tiết Mang Chủng
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: An vị bàn thờ, kê giường (an sàng), Rà soát quy trình an toàn, bảo dưỡng thiết bị, Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, đọc sách nghiên cứu, Cưới hỏi, nhập trạch, sửa sang nhà cửa, Khai trương, ký kết hợp tác, xuất hành, Làm việc thiện nguyện, cầu phúc, thăm hỏi người thân, Vận chuyển hàng hóa, mua sắm xe cộ phương tiện, Khởi công xây dựng, Thi cử, nhậm chức, an táng, giao dịch thương mại
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Leo trèo cao, làm việc ở địa hình hiểm trở thiếu bảo hộ, Đi thuyền xa khi thời tiết xấu, Đầu tư lướt sóng rủi ro cao, Tranh đoạt bất chính, May mặc trang phục lễ phục lớn bằng lụa mỏng (theo cổ lệ kỵ châm may nhỏ)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.